Trắng - 040 Bạc - 1D4 NÂU - 4W9 ĐEN - 218 TRẮNG  NGỌC TRAI
Chọn màu xe:
Màu đang chọn : Đỏ Ruby

COROLLA ALTIS 1.8G (CVT)

761,000,000 đ

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Sedan 
• Nhiên liệu : Xăng 
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động vô cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.798 cm3

KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT CHO XE ALTIS TRONG THÁNG 8/2019

*** Xe Giao Ngay - Giảm Giá Khủng

*** Hỗ trợ trước bạ xe

***Quý Khách vay Ngân Hàng mua xe số tiền trả trước CHỈ 230TR

*** Quý khách vui lòng liên hệ Hotline:0904.908.988  để nhận khuyến mãi tốt nhất

Đăng ký lái thử
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4620 x 1775 x 1460
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1930 x 1485 x 1205
  Chiều dài cơ sở (mm)
2700
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1520/1520
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
  Trọng lượng không tải (kg)
1250
  Trọng lượng toàn tải (kg)
1655
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
55
  Dung tích khoang hành lý (L)
470
Động cơ Loại động cơ
2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/ In-line
  Dung tích xy lanh (cc)
1798
  Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ EFI
  Loại nhiên liệu
Xăng/ Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
138/6400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
173/4000
  Tốc độ tối đa
185
  Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái  
Thể thao/ Sport
Hệ thống truyền động  
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số  
Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước
Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
  Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Trợ lực điện/ EPS
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
205/55R16
  Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
  Sau
Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
6.5
  Trong đô thị
8.6
  Ngoài đô thị
5.2

Xe khác

0904.908.988