Bạc 1E7 Cam Ánh Kim R71 Đen X12 Đỏ R40 Trắng W09 Xám 1G3
Chọn màu xe:
Màu đang chọn : Đỏ Ruby

WIGO G 1.2 MT

352,000,000 đ

Gói ưu đãi - Khuyến mãi tiền mặt Tháng 06/2020

►►Giảm 20 Triệu Tiền Mặt

►►Gói khuyến mãi cho dòng xe ⚠️Toyota Wigo⚠️ trong tháng 06 năm 2020: (‼️Lưu ý: gói khuyến mãi thay đổi tuỳ theo từng dòng xe, Liên hệ ngay Hotline: 0904 908 988  để nhận chương trình khuyến mãi)

►►Vay Ngân Hàng: 

♻️Trả Trước: 120 000 000 đ vay trả góp 3- 8 Năm

♻️Ngân hàng Hàng Hỗ Trợ 80% ⇔ 90% giá trị xe

♻️Ưu đãi lãi suất cho vay 0% / năm (cố định 6 tháng đầu)

♻️Trả Góp ≈ 4 000 000 đ / Tháng ( lãi suất giảm dần trên dư nợ gốc)

Nhận báo giá

 

Trên cơ sở sự uy tín của sản phẩm, sự chuyên nghiệp của Dịch vụ, luôn trung thực với khách hàng  và minh bạch trong mọi hoạt động , Công ty luôn hướng đến phương châm “làm mọi cách tốt nhất có thể” để phục vụ khách hàng và cộng đồng xã hội.

Toyota Wigo chính  bắt kịp thị hiếu của Khách hàng cũng như phục vụ nhu cầu sử dụng xe . Đại lý Toyota An Thành Fukushima là một trong những đại lý, nhập một số lượng lớn dòng xe Toyota Wigo nhằm phục vụ Quý Khách Hàng , dù Khách Hàng ở xa & ở gần, hay ở bất kì tỉnh thành nào Việt Nam -  Chỉ cần ️ 0904 908 988  – Quý Khách hàng chỉ cần ngồi ở nhà, Xe sẽ được giao tận nơi.

Hiện tại, Toyota Việt Nam bán Toyota Wigo với giá như sau:

BẢNG GIÁ XE TOYOTA WIGO THÁNG 12/2019 (triệu VNĐ)

Phiên bản

Giá niêm yết

Giá lăn bánh

Hà Nội

TP HCM

Các tỉnh

Wigo 1.2E MT

352

Liên Hệ

Liên Hệ

Liên Hệ

Avanza 1.2G AT

384

Liên Hệ

Liên Hệ

Liên Hệ

(*) Màu xe: Đỏ, Cam, Bạc, Đen, Trắng, Xám, Vàng

 

Ghi chú: Giá xe Wigo lăn bánh ở Việt Nam bao gồm các chi phí sau:

- Thuế trước bạ: Hà Nội 12%, các tỉnh thành khác 10% giá kể trên

- Tiền biển: Hà nội là 20 triệu, Sài Gòn 20 triệu, các tỉnh 2 triệu

- Phí đăng kiểm: 340 ngàn

- Phí đường bộ: 1.560.000 đ (cá nhân) / 2.160.000 đ ( Doanh nghiệp)

- Phí bảo hiểm bắt buộc, phí dịch vụ....

 

[*] Tư vấn lắp đặt Phụ Kiện cần thiết[*]

DVD cảm ứng trung tâm và camera de.

Dán phim cách nhiệt (Mỹ) toàn bộ xe.

Viền che mưa, chén tay nắm cửa, chắn bùn.

Ghế da cao cấp theo xe.

Thiết bị hiển thị an toàn trên kính lái. (Công nghệ mới).

Màn hình DVD + GPS dẫn đường (không cần internet).

Lót sàn Simily, phủ nano chống trầy.

 

- Hỗ trợ dịch vụ đăng ký xe và giao xe tận nơi kể cả Khách hàng tỉnh bằng xe CHUYÊN DỤNG

- Đổi màu xe theo sở thích hợp với tuổi tác từng quý khách.

** Đặc biệt:  Ngân Hàng Tài Chính Toyota ưu Đãi Ls 0.49%

 

 

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
3660 x 1600 x 1520
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1940 x 1365 x 1235
  Chiều dài cơ sở (mm)
2455
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1410/1405
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4,7
  Trọng lượng không tải (kg)
870
  Trọng lượng toàn tải (kg)
1290
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
33
Động cơ Loại động cơ
3NR-VE (1.2L)
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)
1197
  Tỉ số nén
11,5
  Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(64)/86@6000
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
107@4200
  Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/Without
Chế độ lái  
Không có/Without
Hệ thống truyền động  
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số  
Số sàn 5 cấp/5MT
Hệ thống treo Trước
Macpherson
  Sau
Phụ thuộc, Dầm xoắn
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Power
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
175/65R14
  Lốp dự phòng
Thép/Steel
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
  Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5,16
  Trong đô thị
6,8
  Ngoài đô thị
4,21

Xe khác

WIGO G 1.2AT

WIGO G 1.2AT384,000,000 đ

0904.908.988
0904.908.988